легити́мный
Dấu sắc trên легити́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легити́мный nghĩa là hợp pháp, hợp pháp hoá.
Nghĩa của легити́мный
Tính từ
- Hợp pháp, hợp pháp hoá.
Biến cách của легити́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | легити́мный | легити́мное | легити́мная | легити́мные |
| Sinh cách | легити́много | легити́много | легити́мной | легити́мных |
| Tặng cách | легити́мному | легити́мному | легити́мной | легити́мным |
| Đối cách | легити́мный / легити́много | легити́мное | легити́мную | легити́мные / легити́мных |
| Công cụ cách | легити́мным | легити́мным | легити́мной | легити́мными |
| Giới cách | легити́мном | легити́мном | легити́мной | легити́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
легитимный nghĩa là gì?
легитимный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, hợp pháp hoá.
легитимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легити́мный (phiên âm Latinh legitímnyj, IPA [lʲɪɡʲɪˈtʲimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.