TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легити́мный

legitímnyj[lʲɪɡʲɪˈtʲimnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên легити́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

легити́мный nghĩa là hợp pháp, hợp pháp hoá.

Nghĩa của легити́мный

Tính từ

  1. Hợp pháp, hợp pháp hoá.

Biến cách của легити́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлегити́мныйлегити́мноелегити́мнаялегити́мные
Sinh cáchлегити́многолегити́многолегити́мнойлегити́мных
Tặng cáchлегити́мномулегити́мномулегити́мнойлегити́мным
Đối cáchлегити́мный / легити́многолегити́мноелегити́мнуюлегити́мные / легити́мных
Công cụ cáchлегити́мнымлегити́мнымлегити́мнойлегити́мными
Giới cáchлегити́мномлегити́мномлегити́мнойлегити́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

легитимный nghĩa là gì?

легитимный (tính từ) nghĩa là hợp pháp, hợp pháp hoá.

легитимный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легити́мный (phiên âm Latinh legitímnyj, IPA [lʲɪɡʲɪˈtʲimnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.