TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

легкоатлети́ческий

lexkoatletíčeskij[lʲɪxkɐɐtlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên легкоатлети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

легкоатлети́ческий nghĩa là điền kinh nhẹ.

Nghĩa của легкоатлети́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về điền kinh, điền kinh nhẹ.

Biến cách của легкоатлети́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлегкоатлети́ческийлегкоатлети́ческоелегкоатлети́ческаялегкоатлети́ческие
Sinh cáchлегкоатлети́ческоголегкоатлети́ческоголегкоатлети́ческойлегкоатлети́ческих
Tặng cáchлегкоатлети́ческомулегкоатлети́ческомулегкоатлети́ческойлегкоатлети́ческим
Đối cáchлегкоатлети́ческий / легкоатлети́ческоголегкоатлети́ческоелегкоатлети́ческуюлегкоатлети́ческие / легкоатлети́ческих
Công cụ cáchлегкоатлети́ческимлегкоатлети́ческимлегкоатлети́ческойлегкоатлети́ческими
Giới cáchлегкоатлети́ческомлегкоатлети́ческомлегкоатлети́ческойлегкоатлети́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

легкоатлетический nghĩa là gì?

легкоатлетический (tính từ) nghĩa là điền kinh nhẹ.

легкоатлетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là легкоатлети́ческий (phiên âm Latinh lexkoatletíčeskij, IPA [lʲɪxkɐɐtlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.