легкоатлети́ческий
Dấu sắc trên легкоатлети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкоатлети́ческий nghĩa là điền kinh nhẹ.
Nghĩa của легкоатлети́ческий
Tính từ
- Thuộc về điền kinh, điền kinh nhẹ.
Biến cách của легкоатлети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | легкоатлети́ческий | легкоатлети́ческое | легкоатлети́ческая | легкоатлети́ческие |
| Sinh cách | легкоатлети́ческого | легкоатлети́ческого | легкоатлети́ческой | легкоатлети́ческих |
| Tặng cách | легкоатлети́ческому | легкоатлети́ческому | легкоатлети́ческой | легкоатлети́ческим |
| Đối cách | легкоатлети́ческий / легкоатлети́ческого | легкоатлети́ческое | легкоатлети́ческую | легкоатлети́ческие / легкоатлети́ческих |
| Công cụ cách | легкоатлети́ческим | легкоатлети́ческим | легкоатлети́ческой | легкоатлети́ческими |
| Giới cách | легкоатлети́ческом | легкоатлети́ческом | легкоатлети́ческой | легкоатлети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
легкоатлетический nghĩa là gì?
легкоатлетический (tính từ) nghĩa là điền kinh nhẹ.
легкоатлетический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкоатлети́ческий (phiên âm Latinh lexkoatletíčeskij, IPA [lʲɪxkɐɐtlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.