легкове́рие
Dấu sắc trên легкове́рие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкове́рие nghĩa là tính cả tin, dễ tin.
Nghĩa của легкове́рие
Danh từ
- Tính cả tin, dễ tin.
Biến cách của легкове́рие (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | легкове́рие |
| Sinh cách кого? чего? | легкове́рия |
| Tặng cách кому? чему? | легкове́рию |
| Đối cách кого? что? | легкове́рие |
| Công cụ cách кем? чем? | легкове́рием |
| Giới cách о ком? о чём? | легкове́рии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
легковерие nghĩa là gì?
легковерие (danh từ) nghĩa là tính cả tin, dễ tin.
легковерие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкове́рие (phiên âm Latinh legkovérije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.