легкове́рный
Dấu sắc trên легкове́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкове́рный nghĩa là cả tin, dễ tin.
Nghĩa của легкове́рный
Tính từ
- Cả tin, dễ tin.
Biến cách của легкове́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | легкове́рный | легкове́рное | легкове́рная | легкове́рные |
| Sinh cách | легкове́рного | легкове́рного | легкове́рной | легкове́рных |
| Tặng cách | легкове́рному | легкове́рному | легкове́рной | легкове́рным |
| Đối cách | легкове́рный / легкове́рного | легкове́рное | легкове́рную | легкове́рные / легкове́рных |
| Công cụ cách | легкове́рным | легкове́рным | легкове́рной | легкове́рными |
| Giới cách | легкове́рном | легкове́рном | легкове́рной | легкове́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
легковерный nghĩa là gì?
легковерный (tính từ) nghĩa là cả tin, dễ tin.
легковерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкове́рный (phiên âm Latinh lexkovérnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.