легкомы́сленный
Dấu sắc trên легкомы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
легкомы́сленный nghĩa là nhẹ dạ, nông nổi, lẳng, lẳng lơ.
Nghĩa của легкомы́сленный
Tính từ
- Nhẹ dạ, nông nổi, bộp chộp, khinh suất, xốc nổi, không chính chắn, không cân nhắc kỹ.
- несерьёзный, поверхностный Lẳng, lẳng lơ, không đứng đắn, không đoan trang, bộc tuệch bộc toạc, hời hợt.
- легкомы́сленный челове́кngười nhẹ dạ (nông nỗi)
- легкомы́сленное отноше́ние к де́луthái độ không nghiêm túc (thiếu trách nhiệm) đối với công việc
- легкомы́сленный посту́покhành động nông nỗi (bộp chộp, khinh xuất)
Biến cách của легкомы́сленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | легкомы́сленный | легкомы́сленное | легкомы́сленная | легкомы́сленные |
| Sinh cách | легкомы́сленного | легкомы́сленного | легкомы́сленной | легкомы́сленных |
| Tặng cách | легкомы́сленному | легкомы́сленному | легкомы́сленной | легкомы́сленным |
| Đối cách | легкомы́сленный / легкомы́сленного | легкомы́сленное | легкомы́сленную | легкомы́сленные / легкомы́сленных |
| Công cụ cách | легкомы́сленным | легкомы́сленным | легкомы́сленной | легкомы́сленными |
| Giới cách | легкомы́сленном | легкомы́сленном | легкомы́сленной | легкомы́сленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của легкомы́сленный
Câu hỏi thường gặp
легкомысленный nghĩa là gì?
легкомысленный (tính từ) nghĩa là nhẹ dạ, nông nổi, lẳng, lẳng lơ.
легкомысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là легкомы́сленный (phiên âm Latinh lexkomýslennyj, IPA [lʲɪxkɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.