лентя́йка
Dấu sắc trên лентя́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лентя́йка nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
Nghĩa của лентя́йка
Nghĩa lấy theo mục лентяй.
Danh từ
- Kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
Biến cách của лентя́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лентя́йка | лентя́йки |
| Sinh cách кого? чего? | лентя́йки | лентя́ек |
| Tặng cách кому? чему? | лентя́йке | лентя́йкам |
| Đối cách кого? что? | лентя́йку | лентя́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | лентя́йкой | лентя́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | лентя́йке | лентя́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với лентя́йка
- Я лентяйка. Tôi lười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6681455
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лентяйка nghĩa là gì?
лентяйка (danh từ) nghĩa là kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác.
лентяйка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лентя́йка (phiên âm Latinh lentjájka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.