лентя́йничать
Dấu sắc trên лентя́йничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лентя́йничать nghĩa là làm biếng, trây lười.
Nghĩa của лентя́йничать
Động từ
- Làm biếng, trây lười, trốn việc, ăn không ngồi rồi.
Chia động từ лентя́йничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | лентя́йничаю |
| ты | лентя́йничаешь |
| он / она́ / оно́ | лентя́йничает |
| мы | лентя́йничаем |
| вы | лентя́йничаете |
| они́ | лентя́йничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + лентяйничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | лентя́йничал |
| Giống cái (она́) | лентя́йничала |
| Giống trung (оно́) | лентя́йничало |
| Số nhiều (они́) | лентя́йничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | лентя́йничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | лентя́йничайте |
Câu hỏi thường gặp
лентяйничать nghĩa là gì?
лентяйничать (động từ) nghĩa là làm biếng, trây lười.
лентяйничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лентя́йничать (phiên âm Latinh lentjájničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.