лень
giống cáibất động vật
lenʹ[lʲenʲ]
giọng máy của trình duyệt
лень nghĩa là lười, lười biếng, bất cứ người nào, ai cũng được.
Nghĩa của лень
Danh từ
- [Tính, thói, tệ] lười, lười biếng, biếng nhác, trây lười, nhác nhớm.
- ему́ лень(+ инф.) — nó không muốn..., nó chẳng thích...
- Кому́ не bất kỳ ai, bất cứ người nào, ai muốn thì cứ việc, ai cũng... được.
Biến cách của лень (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́нь |
| Sinh cách кого? чего? | ле́ни |
| Tặng cách кому? чему? | ле́ни |
| Đối cách кого? что? | ле́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́нью |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́ни |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лень nghĩa là gì?
лень (danh từ) nghĩa là lười, lười biếng, bất cứ người nào, ai cũng được.
лень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лень (phiên âm Latinh lenʹ, IPA [lʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.