лепно́й
lepnój[lʲɪpˈnoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лепно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лепно́й nghĩa là đắp.
Nghĩa của лепно́й
Tính từ
- Thuộc về nặn, đắp.
- лепны́е рабо́тыcông việc đắp nổi (đắp hình)
- лепны́е украше́нияnhững trang trí đắp nổi (phù điêu)
Biến cách của лепно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лепно́й | лепно́е | лепна́я | лепны́е |
| Sinh cách | лепно́го | лепно́го | лепно́й | лепны́х |
| Tặng cách | лепно́му | лепно́му | лепно́й | лепны́м |
| Đối cách | лепно́й / лепно́го | лепно́е | лепну́ю | лепны́е / лепны́х |
| Công cụ cách | лепны́м | лепны́м | лепно́й | лепны́ми |
| Giới cách | лепно́м | лепно́м | лепно́й | лепны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лепной nghĩa là gì?
лепной (tính từ) nghĩa là đắp.
лепной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лепно́й (phiên âm Latinh lepnój, IPA [lʲɪpˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.