ле́пта
giống cáibất động vật
lépta[ˈlʲeptə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ле́пта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ле́пта nghĩa là sự góp phần, đóng góp.
Nghĩa của ле́пта
Danh từ
- Sự góp phần, đóng góp, cống hiến.
- внести́ свою́ ле́пту воен. что́-л.góp phần (đóng góp, cống hiến) vào việc gì
Biến cách của ле́пта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ле́пта | ле́пты |
| Sinh cách кого? чего? | ле́пты | ле́пт |
| Tặng cách кому? чему? | ле́пте | ле́птам |
| Đối cách кого? что? | ле́пту | ле́пты |
| Công cụ cách кем? чем? | ле́птой | ле́птами |
| Giới cách о ком? о чём? | ле́пте | ле́птах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лепта nghĩa là gì?
лепта (danh từ) nghĩa là sự góp phần, đóng góp.
лепта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ле́пта (phiên âm Latinh lépta, IPA [ˈlʲeptə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.