лесопа́рк
Dấu sắc trên лесопа́рк chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесопа́рк nghĩa là công viên rừng, rừng công viên.
Nghĩa của лесопа́рк
Danh từ
- Công viên rừng, rừng công viên.
Biến cách của лесопа́рк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лесопа́рк | лесопа́рки |
| Sinh cách кого? чего? | лесопа́рка | лесопа́рков |
| Tặng cách кому? чему? | лесопа́рку | лесопа́ркам |
| Đối cách кого? что? | лесопа́рк | лесопа́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | лесопа́рком | лесопа́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | лесопа́рке | лесопа́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лесопарк nghĩa là gì?
лесопарк (danh từ) nghĩa là công viên rừng, rừng công viên.
лесопарк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесопа́рк (phiên âm Latinh lesopárk, IPA [lʲɪsɐˈpark]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.