TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесонасажде́ние

giống trungbất động vật
lesonasaždénije[ˌlʲesənəsɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесонасажде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесонасажде́ние nghĩa là trồng rừng.

Nghĩa của лесонасажде́ние

Danh từ

  1. действие [sự] trồng rừng.
    • защи́тные лесонасажде́ния[dải] rừng trồng phòng hộ, rừng trồng chắn gió

Biến cách của лесонасажде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лесонасажде́ниелесонасажде́ния
Sinh cách кого? чего?лесонасажде́ниялесонасажде́ний
Tặng cách кому? чему?лесонасажде́ниюлесонасажде́ниям
Đối cách кого? что?лесонасажде́ниелесонасажде́ния
Công cụ cách кем? чем?лесонасажде́ниемлесонасажде́ниями
Giới cách о ком? о чём?лесонасажде́ниилесонасажде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лесонасажде́ние

Câu hỏi thường gặp

лесонасаждение nghĩa là gì?

лесонасаждение (danh từ) nghĩa là trồng rừng.

лесонасаждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесонасажде́ние (phiên âm Latinh lesonasaždénije, IPA [ˌlʲesənəsɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.