лесопи́льный
Dấu sắc trên лесопи́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесопи́льный nghĩa là để cưa gỗ.
Nghĩa của лесопи́льный
Tính từ
- Để cưa gỗ.
- лесопи́льный заво́дnhà máy cưa
Biến cách của лесопи́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лесопи́льный | лесопи́льное | лесопи́льная | лесопи́льные |
| Sinh cách | лесопи́льного | лесопи́льного | лесопи́льной | лесопи́льных |
| Tặng cách | лесопи́льному | лесопи́льному | лесопи́льной | лесопи́льным |
| Đối cách | лесопи́льный / лесопи́льного | лесопи́льное | лесопи́льную | лесопи́льные / лесопи́льных |
| Công cụ cách | лесопи́льным | лесопи́льным | лесопи́льной | лесопи́льными |
| Giới cách | лесопи́льном | лесопи́льном | лесопи́льной | лесопи́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лесопильный nghĩa là gì?
лесопильный (tính từ) nghĩa là để cưa gỗ.
лесопильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесопи́льный (phiên âm Latinh lesopílʹnyj, IPA [lʲɪsɐˈpʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.