TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесопи́льный

lesopílʹnyj[lʲɪsɐˈpʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесопи́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесопи́льный nghĩa là để cưa gỗ.

Nghĩa của лесопи́льный

Tính từ

  1. Để cưa gỗ.
    • лесопи́льный заво́дnhà máy cưa

Biến cách của лесопи́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесопи́льныйлесопи́льноелесопи́льнаялесопи́льные
Sinh cáchлесопи́льноголесопи́льноголесопи́льнойлесопи́льных
Tặng cáchлесопи́льномулесопи́льномулесопи́льнойлесопи́льным
Đối cáchлесопи́льный / лесопи́льноголесопи́льноелесопи́льнуюлесопи́льные / лесопи́льных
Công cụ cáchлесопи́льнымлесопи́льнымлесопи́льнойлесопи́льными
Giới cáchлесопи́льномлесопи́льномлесопи́льнойлесопи́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лесопильный nghĩa là gì?

лесопильный (tính từ) nghĩa là để cưa gỗ.

лесопильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесопи́льный (phiên âm Latinh lesopílʹnyj, IPA [lʲɪsɐˈpʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.