TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лесопоса́дочный

lesoposádočnyj[ˌlʲesəpɐˈsadət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лесопоса́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лесопоса́дочный nghĩa là Thuộc về trồng rừng.

Nghĩa của лесопоса́дочный

Tính từ

  1. Thuộc về trồng rừng.
    • лесопоса́дочные материа́лыcây ươm (cây con) để trồng rừng

Biến cách của лесопоса́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлесопоса́дочныйлесопоса́дочноелесопоса́дочнаялесопоса́дочные
Sinh cáchлесопоса́дочноголесопоса́дочноголесопоса́дочнойлесопоса́дочных
Tặng cáchлесопоса́дочномулесопоса́дочномулесопоса́дочнойлесопоса́дочным
Đối cáchлесопоса́дочный / лесопоса́дочноголесопоса́дочноелесопоса́дочнуюлесопоса́дочные / лесопоса́дочных
Công cụ cáchлесопоса́дочнымлесопоса́дочнымлесопоса́дочнойлесопоса́дочными
Giới cáchлесопоса́дочномлесопоса́дочномлесопоса́дочнойлесопоса́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лесопосадочный nghĩa là gì?

лесопосадочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trồng rừng.

лесопосадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лесопоса́дочный (phiên âm Latinh lesoposádočnyj, IPA [ˌlʲesəpɐˈsadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.