лесопоса́дочный
Dấu sắc trên лесопоса́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лесопоса́дочный nghĩa là Thuộc về trồng rừng.
Nghĩa của лесопоса́дочный
Tính từ
- Thuộc về trồng rừng.
- лесопоса́дочные материа́лыcây ươm (cây con) để trồng rừng
Biến cách của лесопоса́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лесопоса́дочный | лесопоса́дочное | лесопоса́дочная | лесопоса́дочные |
| Sinh cách | лесопоса́дочного | лесопоса́дочного | лесопоса́дочной | лесопоса́дочных |
| Tặng cách | лесопоса́дочному | лесопоса́дочному | лесопоса́дочной | лесопоса́дочным |
| Đối cách | лесопоса́дочный / лесопоса́дочного | лесопоса́дочное | лесопоса́дочную | лесопоса́дочные / лесопоса́дочных |
| Công cụ cách | лесопоса́дочным | лесопоса́дочным | лесопоса́дочной | лесопоса́дочными |
| Giới cách | лесопоса́дочном | лесопоса́дочном | лесопоса́дочной | лесопоса́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лесопосадочный nghĩa là gì?
лесопосадочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về trồng rừng.
лесопосадочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лесопоса́дочный (phiên âm Latinh lesoposádočnyj, IPA [ˌlʲesəpɐˈsadət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.