лиейка
giống cái
lijejka
giọng máy của trình duyệt
лиейка nghĩa là hàng, đường kẻ, thước kẻ, thước bẹt.
Nghĩa của лиейка
Danh từ
- линия Hàng, đường kẻ.
- писа́ть по лие́йкамviết theo hàng (đường kẻ)
- тетра́дь в косу́ю лие́йкуvở kẻ xiêng
- чертёжная [cái] thước kẻ, thước bẹt, thước.
- строй Hàng, hàng dọc, hàng rào danh dự.
- выстра́иваться в лие́йкуxếp hàng dọc, xếp hàng rào danh dự
- сбор [sự, cuộc] tập hợp, tập hợp hàng dọc.
- вече́рняя лиейка[cuộc] tập hợp buổi tối
- торже́ственная лиейка[cuộc] tập hợp trọng thể
- in ấn Đường phi-lê, đờng chỉ, vạch dài.
Câu hỏi thường gặp
лиейка nghĩa là gì?
лиейка (danh từ) nghĩa là hàng, đường kẻ, thước kẻ, thước bẹt.
лиейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лиейка (phiên âm Latinh lijejka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.