TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лиейка

giống cái
lijejka giọng máy của trình duyệt

лиейка nghĩa là hàng, đường kẻ, thước kẻ, thước bẹt.

Nghĩa của лиейка

Danh từ

  1. линия Hàng, đường kẻ.
    • писа́ть по лие́йкамviết theo hàng (đường kẻ)
    • тетра́дь в косу́ю лие́йкуvở kẻ xiêng
  2. чертёжная [cái] thước kẻ, thước bẹt, thước.
  3. строй Hàng, hàng dọc, hàng rào danh dự.
    • выстра́иваться в лие́йкуxếp hàng dọc, xếp hàng rào danh dự
  4. сбор [sự, cuộc] tập hợp, tập hợp hàng dọc.
    • вече́рняя лиейка[cuộc] tập hợp buổi tối
    • торже́ственная лиейка[cuộc] tập hợp trọng thể
  5. in ấn Đường phi-lê, đờng chỉ, vạch dài.

Câu hỏi thường gặp

лиейка nghĩa là gì?

лиейка (danh từ) nghĩa là hàng, đường kẻ, thước kẻ, thước bẹt.

лиейка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лиейка (phiên âm Latinh lijejka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.