ли́рик
Dấu sắc trên ли́рик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́рик nghĩa là nhà thơ trữ tình.
Nghĩa của ли́рик
Danh từ
- Nhà thơ (thi sĩ) trữ tình.
Biến cách của ли́рик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́рик | ли́рики |
| Sinh cách кого? чего? | ли́рика | ли́риков |
| Tặng cách кому? чему? | ли́рику | ли́рикам |
| Đối cách кого? что? | ли́рика | ли́риков |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́риком | ли́риками |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́рике | ли́риках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
лирик nghĩa là gì?
лирик (danh từ) nghĩa là nhà thơ trữ tình.
лирик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́рик (phiên âm Latinh lírik, IPA [ˈlʲirʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.