TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лисёнок

giống đựcđộng vật
lisjónok[lʲɪˈsʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

лисёнок nghĩa là con cáo con.

Nghĩa của лисёнок

Danh từ

  1. Con cáo con.

Biến cách của лисёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лисёноклися́та
Sinh cách кого? чего?лисёнкалися́т
Tặng cách кому? чему?лисёнкулися́там
Đối cách кого? что?лисёнкалися́т
Công cụ cách кем? чем?лисёнкомлися́тами
Giới cách о ком? о чём?лисёнкелися́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

лисёнок nghĩa là gì?

лисёнок (danh từ) nghĩa là con cáo con.

лисёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лисёнок (phiên âm Latinh lisjónok, IPA [lʲɪˈsʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.