лита́вры
Dấu sắc trên лита́вры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лита́вры nghĩa là trống tang đồng, trống định âm.
Nghĩa của лита́вры
Danh từ
- Trống tang đồng, trống định âm.
Biến cách của лита́вры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | лита́вры |
| Sinh cách кого? чего? | лита́вр |
| Tặng cách кому? чему? | лита́врам |
| Đối cách кого? что? | лита́вры |
| Công cụ cách кем? чем? | лита́врами |
| Giới cách о ком? о чём? | лита́врах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
литавры nghĩa là gì?
литавры (danh từ) nghĩa là trống tang đồng, trống định âm.
литавры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лита́вры (phiên âm Latinh litávry, IPA [lʲɪˈtavrɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.