лите́йщик
Dấu sắc trên лите́йщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лите́йщик nghĩa là người thợ đúc.
Nghĩa của лите́йщик
Danh từ
- Người thợ đúc.
Biến cách của лите́йщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лите́йщик | лите́йщики |
| Sinh cách кого? чего? | лите́йщика | лите́йщиков |
| Tặng cách кому? чему? | лите́йщику | лите́йщикам |
| Đối cách кого? что? | лите́йщика | лите́йщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | лите́йщиком | лите́йщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | лите́йщике | лите́йщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với лите́йщик
- Том — литейщик колоколов. Tom là người làm chuông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4947893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
литейщик nghĩa là gì?
литейщик (danh từ) nghĩa là người thợ đúc.
литейщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лите́йщик (phiên âm Latinh litéjščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.