ли́тера
giống cáibất động vật
lítera[ˈlʲitʲɪrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ли́тера chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ли́тера nghĩa là chữ, chữ in.
Nghĩa của ли́тера
Danh từ
- in ấn Chữ, chữ in, đầu mô.
- cũ буква Chữ.
Biến cách của ли́тера (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ли́тера | ли́теры |
| Sinh cách кого? чего? | ли́теры | ли́тер |
| Tặng cách кому? чему? | ли́тере | ли́терам |
| Đối cách кого? что? | ли́теру | ли́теры |
| Công cụ cách кем? чем? | ли́терой | ли́терами |
| Giới cách о ком? о чём? | ли́тере | ли́терах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ли́тера
Đồng nghĩa
Họ từ của ли́тера
Câu hỏi thường gặp
литера nghĩa là gì?
литера (danh từ) nghĩa là chữ, chữ in.
литера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ли́тера (phiên âm Latinh lítera, IPA [ˈlʲitʲɪrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.