TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лише́ние

giống trungbất động vật
lišénije[lʲɪˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лише́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лише́ние nghĩa là tước, tước đoạt.

Nghĩa của лише́ние

Danh từ

  1. действие [sự] tước, tước đoạt, lấy mất.
    • лишение избира́тельных прав[sự] tước quyền bầu cử
    • лишение свобо́ды[sự] bắt giam, phạt giam
    • мн.лише́ния — (нужда) [cảnh, sự] thiếu thốn, túng thiếu

Biến cách của лише́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лише́ниелише́ния
Sinh cách кого? чего?лише́ниялише́ний
Tặng cách кому? чему?лише́ниюлише́ниям
Đối cách кого? что?лише́ниелише́ния
Công cụ cách кем? чем?лише́ниемлише́ниями
Giới cách о ком? о чём?лише́ниилише́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của лише́ние

Câu hỏi thường gặp

лишение nghĩa là gì?

лишение (danh từ) nghĩa là tước, tước đoạt.

лишение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лише́ние (phiên âm Latinh lišénije, IPA [lʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.