лише́ние
giống trungbất động vật
lišénije[lʲɪˈʂɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лише́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лише́ние nghĩa là tước, tước đoạt.
Nghĩa của лише́ние
Danh từ
- действие [sự] tước, tước đoạt, lấy mất.
- лишение избира́тельных прав[sự] tước quyền bầu cử
- лишение свобо́ды[sự] bắt giam, phạt giam
- мн.лише́ния — (нужда) [cảnh, sự] thiếu thốn, túng thiếu
Biến cách của лише́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лише́ние | лише́ния |
| Sinh cách кого? чего? | лише́ния | лише́ний |
| Tặng cách кому? чему? | лише́нию | лише́ниям |
| Đối cách кого? что? | лише́ние | лише́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | лише́нием | лише́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | лише́нии | лише́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của лише́ние
Câu hỏi thường gặp
лишение nghĩa là gì?
лишение (danh từ) nghĩa là tước, tước đoạt.
лишение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лише́ние (phiên âm Latinh lišénije, IPA [lʲɪˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.