лотере́я
lotɛréja[ɫətɨˈrʲejə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên лотере́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лотере́я nghĩa là cuộc sổ xố.
Nghĩa của лотере́я
Danh từ
- Cuộc sổ xố.
Biến cách của лотере́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лотере́я | лотере́и |
| Sinh cách кого? чего? | лотере́и | лотере́й |
| Tặng cách кому? чему? | лотере́е | лотере́ям |
| Đối cách кого? что? | лотере́ю | лотере́и |
| Công cụ cách кем? чем? | лотере́ей | лотере́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | лотере́е | лотере́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
лотерея nghĩa là gì?
лотерея (danh từ) nghĩa là cuộc sổ xố.
лотерея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лотере́я (phiên âm Latinh lotɛréja, IPA [ɫətɨˈrʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.