TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лотере́йный

loteréjnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лотере́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лотере́йный nghĩa là Thuộc về xổ số.

Nghĩa của лотере́йный

Tính từ

  1. Thuộc về xổ số.
    • лотере́йный биле́тvé xổ số

Biến cách của лотере́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлотере́йныйлотере́йноелотере́йнаялотере́йные
Sinh cáchлотере́йноголотере́йноголотере́йнойлотере́йных
Tặng cáchлотере́йномулотере́йномулотере́йнойлотере́йным
Đối cáchлотере́йныйлотере́йноелотере́йнуюлотере́йные
Công cụ cáchлотере́йнымлотере́йнымлотере́йнойлотере́йными
Giới cáchлотере́йномлотере́йномлотере́йнойлотере́йных
Dạng ngắnлотере́енлотере́йнолотере́йналотере́йны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

лотерейный nghĩa là gì?

лотерейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xổ số.

лотерейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лотере́йный (phiên âm Latinh loteréjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.