лотере́йный
Dấu sắc trên лотере́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лотере́йный nghĩa là Thuộc về xổ số.
Nghĩa của лотере́йный
Tính từ
- Thuộc về xổ số.
- лотере́йный биле́тvé xổ số
Biến cách của лотере́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лотере́йный | лотере́йное | лотере́йная | лотере́йные |
| Sinh cách | лотере́йного | лотере́йного | лотере́йной | лотере́йных |
| Tặng cách | лотере́йному | лотере́йному | лотере́йной | лотере́йным |
| Đối cách | лотере́йный | лотере́йное | лотере́йную | лотере́йные |
| Công cụ cách | лотере́йным | лотере́йным | лотере́йной | лотере́йными |
| Giới cách | лотере́йном | лотере́йном | лотере́йной | лотере́йных |
| Dạng ngắn | лотере́ен | лотере́йно | лотере́йна | лотере́йны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
лотерейный nghĩa là gì?
лотерейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về xổ số.
лотерейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лотере́йный (phiên âm Latinh loteréjnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.