TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ля

giống trungbất động vật
lja[lʲa] giọng máy của trình duyệt

ля nghĩa là nốt la.

Nghĩa của ля

Danh từ

  1. Nốt la.

Câu hỏi thường gặp

ля nghĩa là gì?

ля (danh từ) nghĩa là nốt la.

ля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ля (phiên âm Latinh lja, IPA [lʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.