TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лю́тый

giống đựcbất động vật
ljútyj[ˈlʲutɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лю́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лю́тый nghĩa là hung dữ, tàn bạo.

Nghĩa của лю́тый

Tính từ

  1. Hung dữ, tàn bạo, độc ác, hung bạo.
    • лю́тый врагkẻ thù tàn bạo (độc ác)
  2. nghĩa bóng мучительный Làm đau đớn, ê chề, khổ sở.
  3. тяжкий Rất nặng nề.
    • лю́тое страда́ние[nỗi] đau đớn ê chề
  4. сильный Dữ dội, ác liệt.
    • лю́тый моро́зbăng giá ác liệt

Biến cách của лю́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлю́тыйлю́тоелю́таялю́тые
Sinh cáchлю́тоголю́тоголю́тойлю́тых
Tặng cáchлю́томулю́томулю́тойлю́тым
Đối cáchлю́тый / лю́тоголю́тоелю́туюлю́тые / лю́тых
Công cụ cáchлю́тымлю́тымлю́тойлю́тыми
Giới cáchлю́томлю́томлю́тойлю́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của лю́тый

So sánh hơn(по)люте́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лю́тый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лютый nghĩa là gì?

лютый (tính từ) nghĩa là hung dữ, tàn bạo.

лютый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лю́тый (phiên âm Latinh ljútyj, IPA [ˈlʲutɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.