TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лягу́шечий

ljagúšečij[lʲɪˈɡuʂɨt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лягу́шечий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лягу́шечий nghĩa là nhái.

Nghĩa của лягу́шечий

Nghĩa lấy theo mục лягушачий.

Tính từ

  1. Thuộc về ếch, nhái.

Biến cách của лягу́шечий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлягу́шечийлягу́шечеелягу́шечаялягу́шечие
Sinh cáchлягу́шечеголягу́шечеголягу́шечейлягу́шечих
Tặng cáchлягу́шечемулягу́шечемулягу́шечейлягу́шечим
Đối cáchлягу́шечий / лягу́шечеголягу́шечеелягу́шечуюлягу́шечие / лягу́шечих
Công cụ cáchлягу́шечимлягу́шечимлягу́шечейлягу́шечими
Giới cáchлягу́шечемлягу́шечемлягу́шечейлягу́шечих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лягу́шечий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лягушечий nghĩa là gì?

лягушечий (tính từ) nghĩa là nhái.

лягушечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лягу́шечий (phiên âm Latinh ljagúšečij, IPA [lʲɪˈɡuʂɨt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.