лягу́шечий
Dấu sắc trên лягу́шечий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лягу́шечий nghĩa là nhái.
Nghĩa của лягу́шечий
Nghĩa lấy theo mục лягушачий.
Tính từ
- Thuộc về ếch, nhái.
Biến cách của лягу́шечий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лягу́шечий | лягу́шечее | лягу́шечая | лягу́шечие |
| Sinh cách | лягу́шечего | лягу́шечего | лягу́шечей | лягу́шечих |
| Tặng cách | лягу́шечему | лягу́шечему | лягу́шечей | лягу́шечим |
| Đối cách | лягу́шечий / лягу́шечего | лягу́шечее | лягу́шечую | лягу́шечие / лягу́шечих |
| Công cụ cách | лягу́шечим | лягу́шечим | лягу́шечей | лягу́шечими |
| Giới cách | лягу́шечем | лягу́шечем | лягу́шечей | лягу́шечих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với лягу́шечий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
лягушечий nghĩa là gì?
лягушечий (tính từ) nghĩa là nhái.
лягушечий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лягу́шечий (phiên âm Latinh ljagúšečij, IPA [lʲɪˈɡuʂɨt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.