лягу́шка
Dấu sắc trên лягу́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
лягу́шка nghĩa là con ếch, nhái.
Nghĩa của лягу́шка
Danh từ
- Con ếch, nhái, ễnh ương, chẫu chàng, chàng hiu (Ranidae).
- древе́сная лягушка[con] nhái bén (Hyla arborea)
Biến cách của лягу́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | лягу́шка | лягу́шки |
| Sinh cách кого? чего? | лягу́шки | лягу́шек |
| Tặng cách кому? чему? | лягу́шке | лягу́шкам |
| Đối cách кого? что? | лягу́шку | лягу́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | лягу́шкой | лягу́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | лягу́шке | лягу́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của лягу́шка
Câu ví dụ với лягу́шка
- Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674
- Мальчик бросил камень в лягушку. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613819
- Мальчик бросил камнем в лягушку. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613820
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
лягушка nghĩa là gì?
лягушка (danh từ) nghĩa là con ếch, nhái.
лягушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là лягу́шка (phiên âm Latinh ljagúška, IPA [lʲɪˈɡuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.