TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лягу́шка

Cấp độ ≈B2 giống cáiđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ljagúška[lʲɪˈɡuʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên лягу́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

лягу́шка nghĩa là con ếch, nhái.

Nghĩa của лягу́шка

Danh từ

  1. Con ếch, nhái, ễnh ương, chẫu chàng, chàng hiu (Ranidae).
    • древе́сная лягушка[con] nhái bén (Hyla arborea)

Biến cách của лягу́шка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?лягу́шкалягу́шки
Sinh cách кого? чего?лягу́шкилягу́шек
Tặng cách кому? чему?лягу́шкелягу́шкам
Đối cách кого? что?лягу́шкулягу́шек
Công cụ cách кем? чем?лягу́шкойлягу́шками
Giới cách о ком? о чём?лягу́шкелягу́шках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của лягу́шка

Câu ví dụ với лягу́шка

  • Лягушке на дне колодца небо кажется лужицей. Ếch ngồi đáy giếng, coi trời bằng vung.Tatoeba #7286674
  • Мальчик бросил камень в лягушку. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613819
  • Мальчик бросил камнем в лягушку. Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613820

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

лягушка nghĩa là gì?

лягушка (danh từ) nghĩa là con ếch, nhái.

лягушка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лягу́шка (phiên âm Latinh ljagúška, IPA [lʲɪˈɡuʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.