TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

лязгуть

thể hoàn thành
ljazgutʹ giọng máy của trình duyệt

лязгуть nghĩa là kêu loảng choảng, loảng xoảng, ken két, kèn kẹt.

Nghĩa của лязгуть

Nghĩa lấy theo mục лязгать.

Động từ

  1. Kêu loảng choảng, loảng xoảng.
  2. [kêu] ken két, kèn kẹt.

Câu hỏi thường gặp

лязгуть nghĩa là gì?

лязгуть (động từ) nghĩa là kêu loảng choảng, loảng xoảng, ken két, kèn kẹt.

лязгуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là лязгуть (phiên âm Latinh ljazgutʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.