магмати́ческий
Dấu sắc trên магмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магмати́ческий nghĩa là măcma.
Nghĩa của магмати́ческий
Tính từ
- Thuộc về macma, măcma.
- магмати́ческая поро́даđá macma (măcma)
Biến cách của магмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | магмати́ческий | магмати́ческое | магмати́ческая | магмати́ческие |
| Sinh cách | магмати́ческого | магмати́ческого | магмати́ческой | магмати́ческих |
| Tặng cách | магмати́ческому | магмати́ческому | магмати́ческой | магмати́ческим |
| Đối cách | магмати́ческий / магмати́ческого | магмати́ческое | магмати́ческую | магмати́ческие / магмати́ческих |
| Công cụ cách | магмати́ческим | магмати́ческим | магмати́ческой | магмати́ческими |
| Giới cách | магмати́ческом | магмати́ческом | магмати́ческой | магмати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
магматический nghĩa là gì?
магматический (tính từ) nghĩa là măcma.
магматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магмати́ческий (phiên âm Latinh magmatíčeskij, IPA [məɡmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.