TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

магмати́ческий

magmatíčeskij[məɡmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên магмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

магмати́ческий nghĩa là măcma.

Nghĩa của магмати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về macma, măcma.
    • магмати́ческая поро́даđá macma (măcma)

Biến cách của магмати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмагмати́ческиймагмати́ческоемагмати́ческаямагмати́ческие
Sinh cáchмагмати́ческогомагмати́ческогомагмати́ческоймагмати́ческих
Tặng cáchмагмати́ческомумагмати́ческомумагмати́ческоймагмати́ческим
Đối cáchмагмати́ческий / магмати́ческогомагмати́ческоемагмати́ческуюмагмати́ческие / магмати́ческих
Công cụ cáchмагмати́ческиммагмати́ческиммагмати́ческоймагмати́ческими
Giới cáchмагмати́ческоммагмати́ческоммагмати́ческоймагмати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

магматический nghĩa là gì?

магматический (tính từ) nghĩa là măcma.

магматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là магмати́ческий (phiên âm Latinh magmatíčeskij, IPA [məɡmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.