магне́зия
giống cáibất động vật
magnézija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên магне́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магне́зия nghĩa là oxyt magiê, magiê oxyt.
Nghĩa của магне́зия
Danh từ
- Oxyt magiê, magiê oxyt, manhêzi oxyt.
Biến cách của магне́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | магне́зия | магне́зии |
| Sinh cách кого? чего? | магне́зии | магне́зий |
| Tặng cách кому? чему? | магне́зии | магне́зиям |
| Đối cách кого? что? | магне́зию | магне́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | магне́зией | магне́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | магне́зии | магне́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
магнезия nghĩa là gì?
магнезия (danh từ) nghĩa là oxyt magiê, magiê oxyt.
магнезия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магне́зия (phiên âm Latinh magnézija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.