TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ма́гниевый

mágnijevyj[ˈmaɡnʲɪ(j)ɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ма́гниевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ма́гниевый nghĩa là man-nhê-di, manhêzi.

Nghĩa của ма́гниевый

Tính từ

  1. Thuộc về magiê, magie, man-nhê-di, manhêzi.
    • ма́гниевая вспы́шкаchớp sáng magiê

Biến cách của ма́гниевый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́гниевыйма́гниевоема́гниеваяма́гниевые
Sinh cáchма́гниевогома́гниевогома́гниевойма́гниевых
Tặng cáchма́гниевомума́гниевомума́гниевойма́гниевым
Đối cáchма́гниевый / ма́гниевогома́гниевоема́гниевуюма́гниевые / ма́гниевых
Công cụ cáchма́гниевымма́гниевымма́гниевойма́гниевыми
Giới cáchма́гниевомма́гниевомма́гниевойма́гниевых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

магниевый nghĩa là gì?

магниевый (tính từ) nghĩa là man-nhê-di, manhêzi.

магниевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ма́гниевый (phiên âm Latinh mágnijevyj, IPA [ˈmaɡnʲɪ(j)ɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.