ма́гниевый
Dấu sắc trên ма́гниевый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́гниевый nghĩa là man-nhê-di, manhêzi.
Nghĩa của ма́гниевый
Tính từ
- Thuộc về magiê, magie, man-nhê-di, manhêzi.
- ма́гниевая вспы́шкаchớp sáng magiê
Biến cách của ма́гниевый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́гниевый | ма́гниевое | ма́гниевая | ма́гниевые |
| Sinh cách | ма́гниевого | ма́гниевого | ма́гниевой | ма́гниевых |
| Tặng cách | ма́гниевому | ма́гниевому | ма́гниевой | ма́гниевым |
| Đối cách | ма́гниевый / ма́гниевого | ма́гниевое | ма́гниевую | ма́гниевые / ма́гниевых |
| Công cụ cách | ма́гниевым | ма́гниевым | ма́гниевой | ма́гниевыми |
| Giới cách | ма́гниевом | ма́гниевом | ма́гниевой | ма́гниевых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
магниевый nghĩa là gì?
магниевый (tính từ) nghĩa là man-nhê-di, manhêzi.
магниевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́гниевый (phiên âm Latinh mágnijevyj, IPA [ˈmaɡnʲɪ(j)ɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.