магни́тный
magnítnyj[mɐɡˈnʲitnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên магни́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магни́тный nghĩa là từ.
Nghĩa của магни́тный
Tính từ
- Thuộc về nam châm, từ; (обладающий свойствами магнита) [có] từ tính.
- магни́тная анома́лия[sự, dải] dị thường địa từ, dị thường từ tính, dị từ
- магни́тная бу́ря[cơn] bão từ
- магни́тное возмуще́ние[cơn] nhiễu loạn từ
- магни́тный железня́кquặng sắt từ [tính], manhêtit, từ thạch
- магни́тный меридиа́нkinh tuyến từ
- магни́тное по́леtừ trường
- магни́тный по́люсtừ cực
- магни́тное наклоне́ниеđộ từ khuynh
Biến cách của магни́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | магни́тный | магни́тное | магни́тная | магни́тные |
| Sinh cách | магни́тного | магни́тного | магни́тной | магни́тных |
| Tặng cách | магни́тному | магни́тному | магни́тной | магни́тным |
| Đối cách | магни́тный / магни́тного | магни́тное | магни́тную | магни́тные / магни́тных |
| Công cụ cách | магни́тным | магни́тным | магни́тной | магни́тными |
| Giới cách | магни́тном | магни́тном | магни́тной | магни́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
магнитный nghĩa là gì?
магнитный (tính từ) nghĩa là từ.
магнитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магни́тный (phiên âm Latinh magnítnyj, IPA [mɐɡˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.