TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

магни́тный

magnítnyj[mɐɡˈnʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên магни́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

магни́тный nghĩa là từ.

Nghĩa của магни́тный

Tính từ

  1. Thuộc về nam châm, từ; (обладающий свойствами магнита) [có] từ tính.
    • магни́тная анома́лия[sự, dải] dị thường địa từ, dị thường từ tính, dị từ
    • магни́тная бу́ря[cơn] bão từ
    • магни́тное возмуще́ние[cơn] nhiễu loạn từ
    • магни́тный железня́кquặng sắt từ [tính], manhêtit, từ thạch
    • магни́тный меридиа́нkinh tuyến từ
    • магни́тное по́леtừ trường
    • магни́тный по́люсtừ cực
    • магни́тное наклоне́ниеđộ từ khuynh

Biến cách của магни́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмагни́тныймагни́тноемагни́тнаямагни́тные
Sinh cáchмагни́тногомагни́тногомагни́тноймагни́тных
Tặng cáchмагни́тномумагни́тномумагни́тноймагни́тным
Đối cáchмагни́тный / магни́тногомагни́тноемагни́тнуюмагни́тные / магни́тных
Công cụ cáchмагни́тныммагни́тныммагни́тноймагни́тными
Giới cáchмагни́тноммагни́тноммагни́тноймагни́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

магнитный nghĩa là gì?

магнитный (tính từ) nghĩa là từ.

магнитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là магни́тный (phiên âm Latinh magnítnyj, IPA [mɐɡˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.