TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

магнитофо́нный

magnitofónnyj[məɡnʲɪtɐˈfonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên магнитофо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

магнитофо́нный nghĩa là ghi âm, thu tiếng.

Nghĩa của магнитофо́нный

Tính từ

  1. Thuộc về máy ghi âm, ghi âm, thu tiếng.
    • магнитофо́нная за́пись[sự] ghi âm, thu tiếng
    • магнитофо́нная ле́нтаdây ghi âm, băng thu tiếng, băng ghi âm

Biến cách của магнитофо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмагнитофо́нныймагнитофо́нноемагнитофо́ннаямагнитофо́нные
Sinh cáchмагнитофо́нногомагнитофо́нногомагнитофо́нноймагнитофо́нных
Tặng cáchмагнитофо́нномумагнитофо́нномумагнитофо́нноймагнитофо́нным
Đối cáchмагнитофо́нный / магнитофо́нногомагнитофо́нноемагнитофо́ннуюмагнитофо́нные / магнитофо́нных
Công cụ cáchмагнитофо́нныммагнитофо́нныммагнитофо́нноймагнитофо́нными
Giới cáchмагнитофо́нноммагнитофо́нноммагнитофо́нноймагнитофо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

магнитофонный nghĩa là gì?

магнитофонный (tính từ) nghĩa là ghi âm, thu tiếng.

магнитофонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là магнитофо́нный (phiên âm Latinh magnitofónnyj, IPA [məɡnʲɪtɐˈfonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.