магнитофо́нный
Dấu sắc trên магнитофо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магнитофо́нный nghĩa là ghi âm, thu tiếng.
Nghĩa của магнитофо́нный
Tính từ
- Thuộc về máy ghi âm, ghi âm, thu tiếng.
- магнитофо́нная за́пись[sự] ghi âm, thu tiếng
- магнитофо́нная ле́нтаdây ghi âm, băng thu tiếng, băng ghi âm
Biến cách của магнитофо́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | магнитофо́нный | магнитофо́нное | магнитофо́нная | магнитофо́нные |
| Sinh cách | магнитофо́нного | магнитофо́нного | магнитофо́нной | магнитофо́нных |
| Tặng cách | магнитофо́нному | магнитофо́нному | магнитофо́нной | магнитофо́нным |
| Đối cách | магнитофо́нный / магнитофо́нного | магнитофо́нное | магнитофо́нную | магнитофо́нные / магнитофо́нных |
| Công cụ cách | магнитофо́нным | магнитофо́нным | магнитофо́нной | магнитофо́нными |
| Giới cách | магнитофо́нном | магнитофо́нном | магнитофо́нной | магнитофо́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
магнитофонный nghĩa là gì?
магнитофонный (tính từ) nghĩa là ghi âm, thu tiếng.
магнитофонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магнитофо́нный (phiên âm Latinh magnitofónnyj, IPA [məɡnʲɪtɐˈfonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.