магниту́да
giống cáibất động vật
magnitúda[məɡnʲɪˈtudə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên магниту́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магниту́да nghĩa là độ lớn.
Nghĩa của магниту́да
Danh từ
- Độ lớn; cường độ.
Biến cách của магниту́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | магниту́да | магниту́ды |
| Sinh cách кого? чего? | магниту́ды | магниту́д |
| Tặng cách кому? чему? | магниту́де | магниту́дам |
| Đối cách кого? что? | магниту́ду | магниту́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | магниту́дой | магниту́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | магниту́де | магниту́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
магнитуда nghĩa là gì?
магнитуда (danh từ) nghĩa là độ lớn.
магнитуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магниту́да (phiên âm Latinh magnitúda, IPA [məɡnʲɪˈtudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.