магно́лия
Dấu sắc trên магно́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
магно́лия nghĩa là cây mộc liên, mộc lan.
Nghĩa của магно́лия
Danh từ
- Cây mộc liên, mộc lan (Magnolia).
Biến cách của магно́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | магно́лия | магно́лии |
| Sinh cách кого? чего? | магно́лии | магно́лий |
| Tặng cách кому? чему? | магно́лии | магно́лиям |
| Đối cách кого? что? | магно́лию | магно́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | магно́лией | магно́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | магно́лии | магно́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
магнолия nghĩa là gì?
магнолия (danh từ) nghĩa là cây mộc liên, mộc lan.
магнолия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là магно́лия (phiên âm Latinh magnólija, IPA [mɐɡˈnolʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.