Мадагаска́р
Dấu sắc trên Мадагаска́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Мадагаска́р nghĩa là ma-đa-gát-xca.
Nghĩa của Мадагаска́р
Danh từ riêng
- Ma-đa-gát-xca.
Biến cách của Мадагаска́р (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Мадагаска́р |
| Sinh cách кого? чего? | Мадагаска́ра |
| Tặng cách кому? чему? | Мадагаска́ру |
| Đối cách кого? что? | Мадагаска́р |
| Công cụ cách кем? чем? | Мадагаска́ром |
| Giới cách о ком? о чём? | Мадагаска́ре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Мадагаскар nghĩa là gì?
Мадагаскар (danh từ riêng) nghĩa là ma-đa-gát-xca.
Мадагаскар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Мадагаска́р (phiên âm Latinh Madagaskár, IPA [mədəɡɐˈskar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.