ма́заный
Dấu sắc trên ма́заный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́заный nghĩa là lấm bẩn, lấm láp, đất sét, đất.
Nghĩa của ма́заный
Tính từ
- khẩu ngữ грязный Lấm bẩn, lấm láp, lọ lem, nhọ nhem.
- сделанный из глины [bằng] đất sét, đất.
Biến cách của ма́заный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́заный | ма́заное | ма́заная | ма́заные |
| Sinh cách | ма́заного | ма́заного | ма́заной | ма́заных |
| Tặng cách | ма́заному | ма́заному | ма́заной | ма́заным |
| Đối cách | ма́заный | ма́заное | ма́заную | ма́заные |
| Công cụ cách | ма́заным | ма́заным | ма́заной | ма́заными |
| Giới cách | ма́заном | ма́заном | ма́заной | ма́заных |
| Dạng ngắn | ма́зан | ма́зано | ма́зана | ма́заны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
мазаный nghĩa là gì?
мазаный (tính từ) nghĩa là lấm bẩn, lấm láp, đất sét, đất.
мазаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́заный (phiên âm Latinh mázanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.