TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ма́заный

mázanyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ма́заный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ма́заный nghĩa là lấm bẩn, lấm láp, đất sét, đất.

Nghĩa của ма́заный

Tính từ

  1. khẩu ngữ грязный Lấm bẩn, lấm láp, lọ lem, nhọ nhem.
  2. сделанный из глины [bằng] đất sét, đất.

Biến cách của ма́заный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́заныйма́заноема́занаяма́заные
Sinh cáchма́заногома́заногома́занойма́заных
Tặng cáchма́заномума́заномума́занойма́заным
Đối cáchма́заныйма́заноема́зануюма́заные
Công cụ cáchма́занымма́занымма́занойма́заными
Giới cáchма́заномма́заномма́занойма́заных
Dạng ngắnма́занма́занома́занама́заны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

мазаный nghĩa là gì?

мазаный (tính từ) nghĩa là lấm bẩn, lấm láp, đất sét, đất.

мазаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ма́заный (phiên âm Latinh mázanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.