малоземе́льный
Dấu sắc trên малоземе́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малоземе́льный nghĩa là thiếu ruộng đất, ít ruộng đất.
Nghĩa của малоземе́льный
Tính từ
- Thiếu ruộng đất, ít ruộng đất.
Biến cách của малоземе́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малоземе́льный | малоземе́льное | малоземе́льная | малоземе́льные |
| Sinh cách | малоземе́льного | малоземе́льного | малоземе́льной | малоземе́льных |
| Tặng cách | малоземе́льному | малоземе́льному | малоземе́льной | малоземе́льным |
| Đối cách | малоземе́льный | малоземе́льное | малоземе́льную | малоземе́льные |
| Công cụ cách | малоземе́льным | малоземе́льным | малоземе́льной | малоземе́льными |
| Giới cách | малоземе́льном | малоземе́льном | малоземе́льной | малоземе́льных |
| Dạng ngắn | ма`лоземе́лен | ма`лоземе́льно | ма`лоземе́льна | ма`лоземе́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малоземельный nghĩa là gì?
малоземельный (tính từ) nghĩa là thiếu ruộng đất, ít ruộng đất.
малоземельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоземе́льный (phiên âm Latinh malozemélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.