малознако́мый
Dấu sắc trên малознако́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малознако́мый nghĩa là ít quen biết.
Nghĩa của малознако́мый
Tính từ
- Ít quen biết.
Biến cách của малознако́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малознако́мый | малознако́мое | малознако́мая | малознако́мые |
| Sinh cách | малознако́мого | малознако́мого | малознако́мой | малознако́мых |
| Tặng cách | малознако́мому | малознако́мому | малознако́мой | малознако́мым |
| Đối cách | малознако́мый / малознако́мого | малознако́мое | малознако́мую | малознако́мые / малознако́мых |
| Công cụ cách | малознако́мым | малознако́мым | малознако́мой | малознако́мыми |
| Giới cách | малознако́мом | малознако́мом | малознако́мой | малознако́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малознакомый nghĩa là gì?
малознакомый (tính từ) nghĩa là ít quen biết.
малознакомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малознако́мый (phiên âm Latinh maloznakómyj, IPA [ˌmaɫəznɐˈkomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.