TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малоиму́щий

maloimúščij[ˌmaɫəɪˈmuɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малоиму́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малоиму́щий nghĩa là nghèo khó, ít của cải.

Nghĩa của малоиму́щий

Tính từ

  1. Nghèo khó, ít của cải, ít tiền của.

Biến cách của малоиму́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалоиму́щиймалоиму́щеемалоиму́щаямалоиму́щие
Sinh cáchмалоиму́щегомалоиму́щегомалоиму́щеймалоиму́щих
Tặng cáchмалоиму́щемумалоиму́щемумалоиму́щеймалоиму́щим
Đối cáchмалоиму́щий / малоиму́щегомалоиму́щеемалоиму́щуюмалоиму́щие / малоиму́щих
Công cụ cáchмалоиму́щиммалоиму́щиммалоиму́щеймалоиму́щими
Giới cáchмалоиму́щеммалоиму́щеммалоиму́щеймалоиму́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малоимущий nghĩa là gì?

малоимущий (tính từ) nghĩa là nghèo khó, ít của cải.

малоимущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малоиму́щий (phiên âm Latinh maloimúščij, IPA [ˌmaɫəɪˈmuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.