малоиму́щий
Dấu sắc trên малоиму́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малоиму́щий nghĩa là nghèo khó, ít của cải.
Nghĩa của малоиму́щий
Tính từ
- Nghèo khó, ít của cải, ít tiền của.
Biến cách của малоиму́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малоиму́щий | малоиму́щее | малоиму́щая | малоиму́щие |
| Sinh cách | малоиму́щего | малоиму́щего | малоиму́щей | малоиму́щих |
| Tặng cách | малоиму́щему | малоиму́щему | малоиму́щей | малоиму́щим |
| Đối cách | малоиму́щий / малоиму́щего | малоиму́щее | малоиму́щую | малоиму́щие / малоиму́щих |
| Công cụ cách | малоиму́щим | малоиму́щим | малоиму́щей | малоиму́щими |
| Giới cách | малоиму́щем | малоиму́щем | малоиму́щей | малоиму́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малоимущий nghĩa là gì?
малоимущий (tính từ) nghĩa là nghèo khó, ít của cải.
малоимущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоиму́щий (phiên âm Latinh maloimúščij, IPA [ˌmaɫəɪˈmuɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.