TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малокали́берный

malokalíbernyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малокали́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малокали́берный nghĩa là có cỡ nhỏ, ca líp nhỏ.

Nghĩa của малокали́берный

Tính từ

  1. Có cỡ nhỏ, ca líp nhỏ.

Biến cách của малокали́берный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалокали́берныймалокали́берноемалокали́бернаямалокали́берные
Sinh cáchмалокали́берногомалокали́берногомалокали́берноймалокали́берных
Tặng cáchмалокали́берномумалокали́берномумалокали́берноймалокали́берным
Đối cáchмалокали́берныймалокали́берноемалокали́бернуюмалокали́берные
Công cụ cáchмалокали́берныммалокали́берныммалокали́берноймалокали́берными
Giới cáchмалокали́берноммалокали́берноммалокали́берноймалокали́берных
Dạng ngắnма`локали́беренма`локали́бернома`локали́бернама`локали́берны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малокалиберный nghĩa là gì?

малокалиберный (tính từ) nghĩa là có cỡ nhỏ, ca líp nhỏ.

малокалиберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малокали́берный (phiên âm Latinh malokalíbernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.