малокали́берный
Dấu sắc trên малокали́берный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малокали́берный nghĩa là có cỡ nhỏ, ca líp nhỏ.
Nghĩa của малокали́берный
Tính từ
- Có cỡ nhỏ, ca líp nhỏ.
Biến cách của малокали́берный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малокали́берный | малокали́берное | малокали́берная | малокали́берные |
| Sinh cách | малокали́берного | малокали́берного | малокали́берной | малокали́берных |
| Tặng cách | малокали́берному | малокали́берному | малокали́берной | малокали́берным |
| Đối cách | малокали́берный | малокали́берное | малокали́берную | малокали́берные |
| Công cụ cách | малокали́берным | малокали́берным | малокали́берной | малокали́берными |
| Giới cách | малокали́берном | малокали́берном | малокали́берной | малокали́берных |
| Dạng ngắn | ма`локали́берен | ма`локали́берно | ма`локали́берна | ма`локали́берны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малокалиберный nghĩa là gì?
малокалиберный (tính từ) nghĩa là có cỡ nhỏ, ca líp nhỏ.
малокалиберный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малокали́берный (phiên âm Latinh malokalíbernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.