TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

маломо́щный

malomóščnyj[məɫɐˈmoɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên маломо́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

маломо́щный nghĩa là yếu đuối, yếu ớt, nghèo, nghèo khó.

Nghĩa của маломо́щный

Tính từ

  1. физически слабый Yếu đuối, yếu ớt, yếu.
  2. бедный Nghèo, nghèo khó.
    • маломо́щное крестья́нское хозя́йствоkinh tế nông dân nhỏ bé (nghèo khó), kinh tế tiểu nông
  3. небольшой мощности [có] công suất nhỏ.

Biến cách của маломо́щный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмаломо́щныймаломо́щноемаломо́щнаямаломо́щные
Sinh cáchмаломо́щногомаломо́щногомаломо́щноймаломо́щных
Tặng cáchмаломо́щномумаломо́щномумаломо́щноймаломо́щным
Đối cáchмаломо́щный / маломо́щногомаломо́щноемаломо́щнуюмаломо́щные / маломо́щных
Công cụ cáchмаломо́щныммаломо́щныммаломо́щноймаломо́щными
Giới cáchмаломо́щноммаломо́щноммаломо́щноймаломо́щных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với маломо́щный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

маломощный nghĩa là gì?

маломощный (tính từ) nghĩa là yếu đuối, yếu ớt, nghèo, nghèo khó.

маломощный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là маломо́щный (phiên âm Latinh malomóščnyj, IPA [məɫɐˈmoɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.