маломо́щный
Dấu sắc trên маломо́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
маломо́щный nghĩa là yếu đuối, yếu ớt, nghèo, nghèo khó.
Nghĩa của маломо́щный
Tính từ
- физически слабый Yếu đuối, yếu ớt, yếu.
- бедный Nghèo, nghèo khó.
- маломо́щное крестья́нское хозя́йствоkinh tế nông dân nhỏ bé (nghèo khó), kinh tế tiểu nông
- небольшой мощности [có] công suất nhỏ.
Biến cách của маломо́щный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | маломо́щный | маломо́щное | маломо́щная | маломо́щные |
| Sinh cách | маломо́щного | маломо́щного | маломо́щной | маломо́щных |
| Tặng cách | маломо́щному | маломо́щному | маломо́щной | маломо́щным |
| Đối cách | маломо́щный / маломо́щного | маломо́щное | маломо́щную | маломо́щные / маломо́щных |
| Công cụ cách | маломо́щным | маломо́щным | маломо́щной | маломо́щными |
| Giới cách | маломо́щном | маломо́щном | маломо́щной | маломо́щных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với маломо́щный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
маломощный nghĩa là gì?
маломощный (tính từ) nghĩa là yếu đuối, yếu ớt, nghèo, nghèo khó.
маломощный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là маломо́щный (phiên âm Latinh malomóščnyj, IPA [məɫɐˈmoɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.