малокро́вный
Dấu sắc trên малокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малокро́вный nghĩa là bị thiếu maú.
Nghĩa của малокро́вный
Tính từ
- Bị thiếu maú.
Biến cách của малокро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малокро́вный | малокро́вное | малокро́вная | малокро́вные |
| Sinh cách | малокро́вного | малокро́вного | малокро́вной | малокро́вных |
| Tặng cách | малокро́вному | малокро́вному | малокро́вной | малокро́вным |
| Đối cách | малокро́вный | малокро́вное | малокро́вную | малокро́вные |
| Công cụ cách | малокро́вным | малокро́вным | малокро́вной | малокро́вными |
| Giới cách | малокро́вном | малокро́вном | малокро́вной | малокро́вных |
| Dạng ngắn | малокро́вен | малокро́вно | малокро́вна | малокро́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малокровный nghĩa là gì?
малокровный (tính từ) nghĩa là bị thiếu maú.
малокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малокро́вный (phiên âm Latinh malokróvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.