малоле́тний
Dấu sắc trên малоле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малоле́тний nghĩa là nhỏ tuổi, ít tuổi.
Nghĩa của малоле́тний
Tính từ
- Nhỏ tuổi, ít tuổi, còn bé.
Biến cách của малоле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малоле́тний | малоле́тнее | малоле́тняя | малоле́тние |
| Sinh cách | малоле́тнего | малоле́тнего | малоле́тней | малоле́тних |
| Tặng cách | малоле́тнему | малоле́тнему | малоле́тней | малоле́тним |
| Đối cách | малоле́тний / малоле́тнего | малоле́тнее | малоле́тнюю | малоле́тние / малоле́тних |
| Công cụ cách | малоле́тним | малоле́тним | малоле́тней | малоле́тними |
| Giới cách | малоле́тнем | малоле́тнем | малоле́тней | малоле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малолетний nghĩa là gì?
малолетний (tính từ) nghĩa là nhỏ tuổi, ít tuổi.
малолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоле́тний (phiên âm Latinh malolétnij, IPA [məɫɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.