малолю́дный
Dấu sắc trên малолю́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малолю́дный nghĩa là ít người, không đông.
Nghĩa của малолю́дный
Tính từ
- Ít người, không đông.
Biến cách của малолю́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малолю́дный | малолю́дное | малолю́дная | малолю́дные |
| Sinh cách | малолю́дного | малолю́дного | малолю́дной | малолю́дных |
| Tặng cách | малолю́дному | малолю́дному | малолю́дной | малолю́дным |
| Đối cách | малолю́дный | малолю́дное | малолю́дную | малолю́дные |
| Công cụ cách | малолю́дным | малолю́дным | малолю́дной | малолю́дными |
| Giới cách | малолю́дном | малолю́дном | малолю́дной | малолю́дных |
| Dạng ngắn | малолю́ден | малолю́дно | малолю́дна | малолю́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малолюдный nghĩa là gì?
малолюдный (tính từ) nghĩa là ít người, không đông.
малолюдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малолю́дный (phiên âm Latinh maloljúdnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.