малотира́жный
Dấu sắc trên малотира́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
малотира́жный nghĩa là Được xuất bản với số lượng ít.
Nghĩa của малотира́жный
Tính từ
- Được xuất bản với số lượng ít.
Biến cách của малотира́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | малотира́жный | малотира́жное | малотира́жная | малотира́жные |
| Sinh cách | малотира́жного | малотира́жного | малотира́жной | малотира́жных |
| Tặng cách | малотира́жному | малотира́жному | малотира́жной | малотира́жным |
| Đối cách | малотира́жный | малотира́жное | малотира́жную | малотира́жные |
| Công cụ cách | малотира́жным | малотира́жным | малотира́жной | малотира́жными |
| Giới cách | малотира́жном | малотира́жном | малотира́жной | малотира́жных |
| Dạng ngắn | малотира́жен | малотира́жно | малотира́жна | малотира́жны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
малотиражный nghĩa là gì?
малотиражный (tính từ) nghĩa là Được xuất bản với số lượng ít.
малотиражный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малотира́жный (phiên âm Latinh malotirážnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.