малоуража́йные культу́рыnhững cây trồng [có] năng suất thấp
малоуражайный годnăm mùa màng thấp kém
Câu hỏi thường gặp
малоуражайный nghĩa là gì?
малоуражайный (tính từ) nghĩa là có năng suất thấp.
малоуражайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là малоуражайный (phiên âm Latinh malouražajnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.