TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малоутеши́тельный

maloutešítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên малоутеши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

малоутеши́тельный nghĩa là đáng buồn, đáng lo.

Nghĩa của малоутеши́тельный

Tính từ

  1. Đáng buồn, đáng lo.

Biến cách của малоутеши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмалоутеши́тельныймалоутеши́тельноемалоутеши́тельнаямалоутеши́тельные
Sinh cáchмалоутеши́тельногомалоутеши́тельногомалоутеши́тельноймалоутеши́тельных
Tặng cáchмалоутеши́тельномумалоутеши́тельномумалоутеши́тельноймалоутеши́тельным
Đối cáchмалоутеши́тельныймалоутеши́тельноемалоутеши́тельнуюмалоутеши́тельные
Công cụ cáchмалоутеши́тельныммалоутеши́тельныммалоутеши́тельноймалоутеши́тельными
Giới cáchмалоутеши́тельноммалоутеши́тельноммалоутеши́тельноймалоутеши́тельных
Dạng ngắnма`лоутеши́теленма`лоутеши́тельнома`лоутеши́тельнама`лоутеши́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

малоутешительный nghĩa là gì?

малоутешительный (tính từ) nghĩa là đáng buồn, đáng lo.

малоутешительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малоутеши́тельный (phiên âm Latinh maloutešítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.