TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

малоэтажный

maloetažnyj giọng máy của trình duyệt

малоэтажный nghĩa là ít tầng, thấp tầng.

Nghĩa của малоэтажный

Tính từ

  1. Ít tầng, thấp tầng.

Câu hỏi thường gặp

малоэтажный nghĩa là gì?

малоэтажный (tính từ) nghĩa là ít tầng, thấp tầng.

малоэтажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là малоэтажный (phiên âm Latinh maloetažnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.