TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

манипуля́тор

giống đựcđộng vật
manipuljátor[mənʲɪpʊˈlʲatər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên манипуля́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

манипуля́тор nghĩa là [Cái, cần] manip.

Nghĩa của манипуля́тор

Danh từ

  1. [Cái, cần] manip.
  2. в пультах управления и т. п. [cái] tay lái, tay máy.

Biến cách của манипуля́тор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?манипуля́торманипуля́торы
Sinh cách кого? чего?манипуля́тораманипуля́торов
Tặng cách кому? чему?манипуля́торуманипуля́торам
Đối cách кого? что?манипуля́тораманипуля́торов
Công cụ cách кем? чем?манипуля́торомманипуля́торами
Giới cách о ком? о чём?манипуля́тореманипуля́торах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của манипуля́тор

Câu hỏi thường gặp

манипулятор nghĩa là gì?

манипулятор (danh từ) nghĩa là [Cái, cần] manip.

манипулятор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là манипуля́тор (phiên âm Latinh manipuljátor, IPA [mənʲɪpʊˈlʲatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.